Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 连篇累牍 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 连篇累牍:
Nghĩa của 连篇累牍 trong tiếng Trung hiện đại:
[liánpiānlěidú] dài dòng; lê thê; rườm rà; dài dòng lê thê; dây cà ra dây muống (bài viết)。表示用过多篇幅叙述。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 篇
| thiên | 篇: | thiên sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 累
| luỵ | 累: | luồn luỵ; cầu luỵ |
| luỹ | 累: | luỹ luỹ (chồng chất lên nhau) |
| lủi | 累: | lủi thủi |
| mệt | 累: | mệt mỏi,chết mệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牍
| độc | 牍: | độc (bút tích tài liệu) |

Tìm hình ảnh cho: 连篇累牍 Tìm thêm nội dung cho: 连篇累牍
