Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 连缀 trong tiếng Trung hiện đại:
[liánzhuì] nối liền; gắn liền。联结。也作联缀。
孤立地看, 每一个情节都很平淡,连缀在一起,就有趣了。
tách riêng mà xem xét thì mỗi tình tiết rất là bình thường, gộp chung lại thì chúng thật là thú vị.
孤立地看, 每一个情节都很平淡,连缀在一起,就有趣了。
tách riêng mà xem xét thì mỗi tình tiết rất là bình thường, gộp chung lại thì chúng thật là thú vị.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 连
| liên | 连: | liên miên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缀
| chuế | 缀: | chuế (âm khác của Xuyết) |
| xuyết | 缀: | bổ xuyết (vá khâu); xuyết văn (sửa văn); điểm xuyết (trang trí) |

Tìm hình ảnh cho: 连缀 Tìm thêm nội dung cho: 连缀
