Từ: 算术级数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 算术级数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 算术级数 trong tiếng Trung hiện đại:

[suànshùjíshù] cấp số cộng。等差级数:由第二项起,任一项与前一项的差恒等的级数,如10+14+18+22+...。它的一般形式为a+(a+d)+(a+2d)+(a+3d)+...。见〖等差级数〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 术

thuật:thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật
truật:truật (dược thảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级

cấp:thượng cấp, trung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
算术级数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 算术级数 Tìm thêm nội dung cho: 算术级数