Từ: 迢远 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迢远:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迢远 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáoyuǎn] xa xôi; xa xăm。遥远。
路途迢远
đường xá xa xôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迢

déo:déo dắt (réo rắt)
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
thiều:thiều (xa xôi)
điều: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
迢远 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迢远 Tìm thêm nội dung cho: 迢远