Từ: 迭起 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迭起:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迭起 trong tiếng Trung hiện đại:

[diéqǐ] nhiều lần xuất hiện; nhiều lần nổi dậy。一次又一次地兴起、出现。
比赛高潮迭起。
cao trào trong thi đấu xuất hiện nhiều lần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迭

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dắt:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
dặt:dè dặt; dìu dặt
dựt: 
giật:giật mình
điệt:điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự
迭起 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迭起 Tìm thêm nội dung cho: 迭起