Từ: 迷雾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迷雾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迷雾 trong tiếng Trung hiện đại:

[míwù] 1. sương mù dày đặc。浓厚的雾。
在迷雾中看不清航道。
trong làn sương mù dày đặc, tàu không nhìn thấy hướng đi.
2. làm mất phương hướng (sương mù)。比喻使人迷失方向,脱离实际的事物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雾

vụ:vụ (sương mù)
迷雾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迷雾 Tìm thêm nội dung cho: 迷雾