Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 退休 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuìxiū] về hưu; nghỉ hưu。职工因年老或因公致残而离开工作岗位,按期领取生活费用。
退休金
tiền hưu; lương hưu
退休人员
nhân viên về hưu
退休金
tiền hưu; lương hưu
退休人员
nhân viên về hưu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 退
| thoái | 退: | thoái lui |
| thui | 退: | thui đốt, đen thui |
| thói | 退: | thói quen |
| thúi | 退: | thúi tha (thối tha) |
| thối | 退: | thối tha |
| thụi | 退: | thụi nhau |
| thủi | 退: | thui thủi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 休
| hưu | 休: | hưu trí |
| hươu | 休: | con hươu, hươu sao |
| hầu | 休: | hầu bao; hầu hạ; hầu hết; hầu toà |

Tìm hình ảnh cho: 退休 Tìm thêm nội dung cho: 退休
