Từ: 递减 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 递减:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 递减 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìjiǎn] giảm dần。一次比一次减少。
劳动生产率逐步提高,产品的成本也随着递减。
năng suất lao động nâng cao dần, theo đó giá thành sản phẩm giảm dần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 递

đệ:đệ trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)
递减 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 递减 Tìm thêm nội dung cho: 递减