Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 递眼色 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìyǎnsè] đưa mắt ra hiệu。用眼色给人提示、暗示或给信号。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 递
| đệ | 递: | đệ trình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 递眼色 Tìm thêm nội dung cho: 递眼色
