Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分疆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分疆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân cương
Ngăn chia biên giới.
◇Văn Thiên Tường 祥:
Hành nhân vị ngã ngôn, Tống Liêu thử phân cương
言, (Bạch câu hà 河) Người đi trên đường nói cho ta, Nước Tống và nước Liêu ở chỗ này ngăn chia biên giới.Khu vực, đất chia cho cai quản.
◇Mai Nghiêu Thần 臣:
Giáp lộ xa đồ thịnh, Phân cương hòa thử thu
盛, 秋 (Tống Ngô Cấp Sự di Hoài Tây 西).Ngắt câu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疆

câng:sạch câng (không còn gì sót lại)
cưng:cưng con, cưng chiều; cưng cứng
cương:biên cương
分疆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分疆 Tìm thêm nội dung cho: 分疆