Từ: 通信兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 通信兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 通信兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[tōngxìnbīng] lính thông tin; binh chủng thông tin。担负通信联络任务的兵种。也称这一兵种的士兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 通

thong:thong dong
thuôn: 
thuông: 
thuồng: 
thông:thông hiểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
通信兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 通信兵 Tìm thêm nội dung cho: 通信兵