Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thông phán
Tên chức quan.
§ Thời Tống do triều đình phái ra phiên trấn châu phủ quản lí về quân sự hoặc làm chưởng binh ngục tụng địa phương.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 判
| phán | 判: | phán rằng |

Tìm hình ảnh cho: 通判 Tìm thêm nội dung cho: 通判
