Từ: khôn khéo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khôn khéo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khônkhéo

Nghĩa khôn khéo trong tiếng Việt:

["- tt. Khôn ngoan, khéo léo trong cuộc sống: một con người khôn khéo cách xử sự khôn khéọ"]

Dịch khôn khéo sang tiếng Trung hiện đại:

八面玲珑 《原指窗户宽敞明亮, 后用来形容人处世圆滑, 不得罪任何一方。》乖巧 《(言行等)合人心意; 讨人喜欢。》
明智 《懂事理; 有远见; 想得周到。》
世故 《(处事待人)圆滑, 不得罪人。》
con người này khôn khéo, không để cho người khác nhắc nhở mình.
这人有些世故, 不大愿意给人提意见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khôn

khôn:càn khôn; khôn lường; khôn ngoan
khôn:khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)
khôn:khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khéo

khéo𱔫:khéo léo
khéo:khéo léo
khéo:khéo léo
khéo:khéo léo

Gới ý 13 câu đối có chữ khôn:

San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường

Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

Dịch viết: càn khôn định hĩ,Thi vân: chung cổ lạc chi

Dịch nói: càn khôn định vậy,Thi rằng: chiêng trống vui thay

khôn khéo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khôn khéo Tìm thêm nội dung cho: khôn khéo