Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khôn khéo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khôn khéo:
Nghĩa khôn khéo trong tiếng Việt:
["- tt. Khôn ngoan, khéo léo trong cuộc sống: một con người khôn khéo cách xử sự khôn khéọ"]Dịch khôn khéo sang tiếng Trung hiện đại:
八面玲珑 《原指窗户宽敞明亮, 后用来形容人处世圆滑, 不得罪任何一方。》乖巧 《(言行等)合人心意; 讨人喜欢。》明智 《懂事理; 有远见; 想得周到。》
世故 《(处事待人)圆滑, 不得罪人。》
con người này khôn khéo, không để cho người khác nhắc nhở mình.
这人有些世故, 不大愿意给人提意见。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khôn
| khôn | 坤: | càn khôn; khôn lường; khôn ngoan |
| khôn | 髠: | khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân) |
| khôn | 髡: | khôn (chế pháp thời xưa cạo đầu phạm nhân) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khéo
| khéo | 𱔫: | khéo léo |
| khéo | 矯: | khéo léo |
| khéo | 窖: | khéo léo |
| khéo | 靠: | khéo léo |
Gới ý 13 câu đối có chữ khôn:
San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường
Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

Tìm hình ảnh cho: khôn khéo Tìm thêm nội dung cho: khôn khéo
