Từ: 百端待举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百端待举:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 百 • 端 • 待 • 举

Nghĩa của 百端待举 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎiduāndàijǔ] trăm công ngàn việc chờ xử lý; ngàn lẻ một việc đang chờ。许多事情都有待安排和进行,比喻事业处在初创阶段。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

bá百:bá hộ (một trăm nhà)
bách百:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan端:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 待

dợi待:dũ dợi
rãi待:rộng rãi
đãi待:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
được待:được lòng, được mùa, được thể
đảy待:đay đảy
đất待:đất đai, quả đất, ruộng đất
đẩy待:đẩy lùi; đun đẩy; đưa đẩy; thúc đẩy
đẫy待:vai vác đẫy (túi lớn)
đậy待:che đậy; động đậy
đợi待:chờ đợi, mong đợi, trông đợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử举:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
百端待举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百端待举 Tìm thêm nội dung cho: 百端待举