Chữ 辜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辜, chiết tự chữ CÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辜:

辜 cô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辜

Chiết tự chữ bao gồm chữ 古 辛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辜 cấu thành từ 2 chữ: 古, 辛
  • cổ, cỗ, kẻ
  • tân, tăn, tơn
  • []

    U+8F9C, tổng 12 nét, bộ Tân 辛
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gu1;
    Việt bính: gu1
    1. [不辜] bất cô 2. [速辜] tốc cô;


    Nghĩa Trung Việt của từ 辜

    (Danh) Tội, vạ, lỗi lầm.
    ◎Như: vô cô
    không tội, tử hữu dư cô chết chưa hết tội.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Đào Cung Tổ nãi nhân nhân quân tử, bất ý thụ thử vô cô chi oan , (Đệ thập nhất hồi) Đào Cung Tổ là người quân tử đức hạnh, không ngờ mắc phải cái oan vô tội vạ này.
    ◇Cao Bá Quát : Phiêu lưu nhữ hạt cô? (Cái tử ) Nhà ngươi phiêu bạt như thế là bởi tội tình gì?

    (Danh)
    Họ .

    (Động)
    Làm trái ý, phật lòng, phụ lòng.
    ◎Như: cô phụ phụ lòng. Cũng viết là .
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tựu thị giá dạng bãi liễu, biệt cô phụ liễu nhĩ đích tâm , (Đệ lục thập nhị hồi) Thế cũng được, không dám phụ lòng cậu.

    (Động)
    Mổ phanh muông sinh để tế lễ.

    (Động)
    Ngăn, cản.

    (Phó)
    Ắt phải.
    ◇Hán Thư : Tẩy, khiết dã, ngôn dương khí tẩy vật cô khiết chi dã , , ( Luật lịch chí ) Rửa, làm cho sạch vậy, ý nói ánh sáng rửa vật ắt phải sạch.
    cô, như "nuôi báo cô" (vhn)

    Nghĩa của 辜 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gū]Bộ: 辛 - Tân
    Số nét: 12
    Hán Việt: CÔ
    1. tội; tội vạ。罪。
    无辜
    vô tội
    死有余辜
    chết
    vẫ́n
    chưa hết tội
    2. vứt bỏ; ruồng bỏ; làm trái。背弃;违背。
    辜负
    phụ lòng; không xứng đáng; không xứng với.
    辜恩背义
    vong ân bội nghĩa
    3. họ Cô。姓。
    Từ ghép:
    辜负

    Chữ gần giống với 辜:

    , ,

    Chữ gần giống 辜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辜 Tự hình chữ 辜 Tự hình chữ 辜 Tự hình chữ 辜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辜

    :nuôi báo cô
    辜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辜 Tìm thêm nội dung cho: 辜