Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 通气 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōngqì] 1. thông gió; thông hơi。使空气流通;通风1.。
通气孔
lỗ thông gió
2. báo cho nhau biết; trao đổi tin tức。互通声气。
上下不通气,工作很难开展。
trên dưới không trao đổi tin tức, công việc rất khó triển khai.
通气孔
lỗ thông gió
2. báo cho nhau biết; trao đổi tin tức。互通声气。
上下不通气,工作很难开展。
trên dưới không trao đổi tin tức, công việc rất khó triển khai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 通气 Tìm thêm nội dung cho: 通气
