Từ: 半月刊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半月刊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半月刊 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànyuèkān] bán nguyệt san (báo ra nửa tháng một kỳ)。每半月出版一次的刊物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刊

khan:khan (xem San)
san:nguyệt san, san bằng
半月刊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半月刊 Tìm thêm nội dung cho: 半月刊