Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 通融 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōngróng] 1. châm chước; biện pháp linh hoạt; châm chế。变通办法(如放宽条件、延长期限),给人方便。
这事可以通融。
việc này có thể châm chế được.
2. mượn tạm; vay tạm; giật tạm。指短期借钱。
我想跟你通融二百块钱。
tôi muốn mượn tạm của anh 200 đồng.
这事可以通融。
việc này có thể châm chế được.
2. mượn tạm; vay tạm; giật tạm。指短期借钱。
我想跟你通融二百块钱。
tôi muốn mượn tạm của anh 200 đồng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 融
| dung | 融: | dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp |

Tìm hình ảnh cho: 通融 Tìm thêm nội dung cho: 通融
