Từ: 遏止 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遏止:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 遏止 trong tiếng Trung hiện đại:

[èzhǐ] ngăn chặn; ngăn cản; cản trở。用力阻止。
不可遏止的革命洪流。
không thể nào ngăn chặn nổi dòng thác Cách Mạng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遏

át:át chỉ (ngăn chặn)
ướt:ướt sũng, bánh ướt
ớt:yếu ớt
ợt:ẽo ợt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 止

chỉ:đình chỉ
遏止 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 遏止 Tìm thêm nội dung cho: 遏止