Từ: 道具 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 道具:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 道具 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàojù] đạo cụ; đồ dùng biểu diễn。演剧或摄制电影电视片时表演用的器物,如桌子、椅子等叫大道具,纸烟、茶杯等叫小道具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ:kéo gỗ
道具 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 道具 Tìm thêm nội dung cho: 道具