Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 遗事 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíshì] sự tích còn lưu lại。前代或前人留下来的事迹。
前朝遗事
sự tích còn lưu lại của triều đại trước.
革命烈士的遗事。
sự tích còn lưu lại của các liệt sĩ cách mạng.
前朝遗事
sự tích còn lưu lại của triều đại trước.
革命烈士的遗事。
sự tích còn lưu lại của các liệt sĩ cách mạng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遗
| di | 遗: | di thất (đánh mất), di vong (quên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 遗事 Tìm thêm nội dung cho: 遗事
