Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 避世 trong tiếng Trung hiện đại:
[bìshì] 动
ở ẩn; tị thế (thoát li cuộc sống hiện tại, tránh tiếp xúc với ngoại giới)。 脱离现实生活,避免和外界接触。
ở ẩn; tị thế (thoát li cuộc sống hiện tại, tránh tiếp xúc với ngoại giới)。 脱离现实生活,避免和外界接触。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 避
| tị | 避: | tị nạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 避世 Tìm thêm nội dung cho: 避世
