Từ: 邮电 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邮电:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邮电 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóudiàn] bưu điện。邮政、电信的合称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮

bưu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
邮电 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邮电 Tìm thêm nội dung cho: 邮电