Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 邮箱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邮箱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邮箱 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuxiāng] hòm thư; thùng thư。信箱1.。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮

bưu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箱

rương:rương hòm
sương:sương (cái rương): bưu sương (hộp thư)
tương:tương (cái hộp)
邮箱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邮箱 Tìm thêm nội dung cho: 邮箱