Từ: 邮购 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 邮购:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 邮购 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóugòu] thư đặt hàng; mua hàng qua bưu điện。通过邮递购买(售货部门接到汇款后把货物寄给购货人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 邮

bưu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 购

cấu:cấu xa (mua chịu)
邮购 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 邮购 Tìm thêm nội dung cho: 邮购