Từ: 郎舅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郎舅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 郎舅 trong tiếng Trung hiện đại:

[lángjiù] cậu (anh em vợ)。男子和他妻子的弟兄的合称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎

lang:quan lang; lang quân
loang:loang ra
loen:loen loẻn
loẻn:loen loẻn
lảng:lảng tránh
lẳng: 
sang:sang ngang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舅

cậu:cậu mợ
cữu:cữu (cữu cữu, cữu mẫu); quốc cữu
郎舅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 郎舅 Tìm thêm nội dung cho: 郎舅