Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 郦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郦, chiết tự chữ LI, LỊCH

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郦:

郦 li, lịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郦

Chiết tự chữ li, lịch bao gồm chữ 丽 邑 hoặc 丽 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郦 cấu thành từ 2 chữ: 丽, 邑
  • li, lệ
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郦 cấu thành từ 2 chữ: 丽, 阝
  • li, lệ
  • phụ, ấp
  • li, lịch [li, lịch]

    U+90E6, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 酈;
    Pinyin: li4, zhi2;
    Việt bính: lik6;

    li, lịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 郦

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 郦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (酈)
    [Lì]
    Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 14
    Hán Việt: LỆ
    họ Lệ。(Lì)姓。

    Chữ gần giống với 郦:

    , , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

    Dị thể chữ 郦

    ,

    Chữ gần giống 郦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郦 Tự hình chữ 郦 Tự hình chữ 郦 Tự hình chữ 郦

    郦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郦 Tìm thêm nội dung cho: 郦