Cao su chống va đập cửa
bộ đường
Tiếng gọi các vị quan đứng đầu các cơ quan trong một bộ của triều đình nhà Thanh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |

Tìm hình ảnh cho: 部堂 Tìm thêm nội dung cho: 部堂
