Từ: 部署 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 部署:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 部署 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùshǔ]
sắp xếp; bố trí; an bài (nhân lực, nhiệm vụ)。安排;布置(人力、任务)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 署

thuỳ:thuỳ mị
thợ:thợ thuyền
thự:thự (văn phòng công)
部署 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 部署 Tìm thêm nội dung cho: 部署