Từ: 酒靥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 酒靥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 酒靥 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǔyè]
lúm đồng tiền。酒窝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靥

diệp:diệp (lúm đồng tiền)
酒靥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 酒靥 Tìm thêm nội dung cho: 酒靥