Từ: 醇厚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醇厚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 醇厚 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúnhòu] 1. nồng; đậm; đậm đà (mùi vị)。(气味、滋味)纯正浓厚。
2. thuần hậu; thuần phát; thành thật chất phác。同"淳厚"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醇

thuần:thuần phong mĩ tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu
醇厚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 醇厚 Tìm thêm nội dung cho: 醇厚