Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 里加 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐjiā] Ri-ga; Riga (thủ đô Lát-vi-a)。苏联西欧部分一城市,位于里加湾沿岸,它是波罗的海的一个海湾,毗邻拉脱维亚和爱沙尼亚,最初由波罗的海商旅居住而成为商贸中心,该城市于1282年成为汉萨同盟的一员,后来先 后被划归波兰(1481年)、瑞典(1621年)和沙俄(1710年),该城是拉脱维亚的首府和最大的城市。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |

Tìm hình ảnh cho: 里加 Tìm thêm nội dung cho: 里加
