Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 出生入死 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出生入死:
Nghĩa của 出生入死 trong tiếng Trung hiện đại:
[chūshēngrùsǐ] Hán Việt: XUẤT SINH NHẬP TỬ
vào sinh ra tử; ra sống vào chết。形容冒着生命危险。
vào sinh ra tử; ra sống vào chết。形容冒着生命危险。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 出
| xuất | 出: | xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất |
| xọt | 出: | |
| xốt | 出: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |

Tìm hình ảnh cho: 出生入死 Tìm thêm nội dung cho: 出生入死
