Từ: 出生入死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出生入死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出生入死 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūshēngrùsǐ] Hán Việt: XUẤT SINH NHẬP TỬ
vào sinh ra tử; ra sống vào chết。形容冒着生命危险。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
出生入死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出生入死 Tìm thêm nội dung cho: 出生入死