Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 挂火 trong tiếng Trung hiện đại:
[guàhuǒ] giận; tức giận; giận dữ; nổi nóng; nổi cáu; nổi khùng。(挂火儿)发怒;生气。
有话慢慢说,别挂火。
có gì từ từ nói, đừng giận dữ.
有话慢慢说,别挂火。
có gì từ từ nói, đừng giận dữ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挂
| khoải | 挂: | khắc khoải |
| que | 挂: | que củi |
| quải | 挂: | quải kiếm (treo kiếm) |
| quảy | 挂: | quảy gánh |
| quẩy | 挂: | quẩy (quảy) gánh; xúi quẩy |
| quậy | 挂: | quậy phá, cựa quậy |
| quế | 挂: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |

Tìm hình ảnh cho: 挂火 Tìm thêm nội dung cho: 挂火
