Từ: 一面之交 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一面之交:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 面 • 之 • 交

Nghĩa của 一面之交 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīmiànzhījiāo] gặp mặt một lần; quen nhau tình cờ。只见过一次面的交情。也说一面之雅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao交:giao du; kết giao; xã giao
一面之交 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一面之交 Tìm thêm nội dung cho: 一面之交