Từ: 金丝雀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金丝雀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金丝雀 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnsīquè] chim hoàng yến。鸟,面部至胸部黄色,腰部黄绿色,腹部白色,尾巴和翅膀黑色,叫声很好听。变种很多。金丝雀对煤气很敏感,空气中有极少量煤气就会晕倒,因此可以用来检查矿井中有没有煤气。通称黄鸟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雀

tước:ma tước (chim sẻ)
金丝雀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金丝雀 Tìm thêm nội dung cho: 金丝雀