Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 金壳郎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金壳郎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金壳郎 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnkéláng]
con rùa; kim quy; rùa。金龟子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壳

xác:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xạc:xạc cho một trận, kêu xào xạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎

lang:quan lang; lang quân
loang:loang ra
loen:loen loẻn
loẻn:loen loẻn
lảng:lảng tránh
lẳng: 
sang:sang ngang
金壳郎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金壳郎 Tìm thêm nội dung cho: 金壳郎