Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 金疮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金疮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金疮 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnchuāng] kim sang; vết thương do đao kiếm gây nên (theo cách gọi của Đông Y)。中医指刀枪等金属器械所造成的伤口。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疮

sang:sang (mụn ngoài da, vết thương)
金疮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金疮 Tìm thêm nội dung cho: 金疮