Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 金迷纸醉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金迷纸醉:
Nghĩa của 金迷纸醉 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnmízhǐzú] cảnh xa xỉ; cảnh phồn hoa。形容叫人沉迷的奢侈繁华的环境。见〖纸醉金迷〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷
| me | 迷: | máu me; năm mới năm me |
| muồi | 迷: | ngủ muồi |
| mài | 迷: | miệt mài |
| mê | 迷: | mê mải |
| mơ | 迷: | nằm mơ |
| mế | 迷: | đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 醉
| tuý | 醉: | say tuý luý |
| xuý | 醉: | xuý xoá |

Tìm hình ảnh cho: 金迷纸醉 Tìm thêm nội dung cho: 金迷纸醉
