Từ: 錦衣玉食 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錦衣玉食:
cẩm y ngọc thực
Áo bằng gấm, đồ ăn bằng ngọc. Nghĩa bóng: Cuộc sống giàu sang. Cũng nói
hoa y mĩ thực
華衣美食 hay
tiên y mĩ thực
鮮衣美食. ★Tương phản:
bố y sơ thực
布衣蔬食 hay
thô y ác thực
粗衣惡食.
Nghĩa của 锦衣玉食 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 錦
| cẩm | 錦: | cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm |
| gấm | 錦: | gấm vóc |
| gắm | 錦: | gửi gắm |
| ngẫm | 錦: | ngẫm nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |

Tìm hình ảnh cho: 錦衣玉食 Tìm thêm nội dung cho: 錦衣玉食
