Chữ 鮮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鮮, chiết tự chữ TIÊN, TIỂN, TƯƠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鮮:

鮮 tiên, tiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鮮

Chiết tự chữ tiên, tiển, tươi bao gồm chữ 魚 羊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鮮 cấu thành từ 2 chữ: 魚, 羊
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • dương
  • tiên, tiển [tiên, tiển]

    U+9BAE, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xian1, xian3, xian4;
    Việt bính: sin1 sin2
    1. [朝鮮] triều tiên;

    tiên, tiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 鮮

    (Danh) Cá tươi, cá sống.
    § Ngày xưa gọi các thứ cá ba ba là tiên thực
    .

    (Danh)
    Chim muông vừa mới giết làm thịt.

    (Danh)
    Phiếm chỉ món ăn tươi, ngon, quý, hiếm.
    ◎Như: thường tiên nếm món ngon, hải tiên hải vị.

    (Danh)
    Họ Tiên.

    (Tính)
    Ngon ngọt.
    ◇Quyền Đức Dư 輿: Thôn bàn kí la liệt, Kê thử giai trân tiên , (Bái Chiêu Lăng quá Hàm Dương thự ) Mâm bàn trong thôn đã bày la liệt, Gà cơm đều quý hiếm và ngon.

    (Tính)
    Tươi, non.
    ◎Như: tiên hoa hoa tươi.

    (Tính)
    Tươi đẹp, rực rỡ.
    ◎Như: tiên minh tươi đẹp, rực rỡ, tiên nghiên tươi đẹp.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Đại triển huyễn thuật, tương nhất khối đại thạch đăng thì biến thành nhất khối tiên minh oánh khiết đích mĩ ngọc , (Đệ nhất hồi) Thi triển hết phép thuật, làm cho khối đá lớn tức thì hóa thành một viên ngọc tươi đẹp rực rỡ trong suốt long lanh.

    (Tính)
    Mới lạ, thú vị, hay ho.
    ◎Như: tha đích thoại ngận tiên câu chuyện của anh ấy thật thú vị.Một âm là tiển.

    (Phó)
    Ít, thiếu.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Tư nhân tiển phúc đức, bất kham thụ thị pháp , (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Những kẻ đó kém phúc đức, chẳng kham và tiếp nhận được pháp này.

    (Động)
    Hết, tận.
    ◇Dịch Kinh : Cố quân tử chi đạo tiển hĩ (Hệ từ thượng ) Cho nên đạo của người quân tử hết tận vậy.

    (Tính)
    Chết yểu, không thọ.

    tiên, như "tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)" (vhn)
    tươi, như "cá tươi" (btcn)
    tiển, như "tiển (hiếm có; xem tiên)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鮮:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩶪, 𩶱, 𩷆, 𩷇, 𩷈, 𩷉, 𩷊,

    Dị thể chữ 鮮

    , ,

    Chữ gần giống 鮮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鮮 Tự hình chữ 鮮 Tự hình chữ 鮮 Tự hình chữ 鮮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鮮

    tiên:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
    tiển:tiển (hiếm có; xem tiên)
    tươi:cá tươi
    tẽn: 

    Gới ý 15 câu đối có chữ 鮮:

    Đan quế hương phiêu kim ốc thuỵ,Hồng trang thái ánh ngọc đường tiên

    Đan quế hương bay kim ốc đẹp,Hồng trang óng ánh, ngọc đường tươi

    鮮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鮮 Tìm thêm nội dung cho: 鮮