Từ: 錾刀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錾刀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 錾刀 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàndāo] dao chạm (dao nhỏ dùng điêu khắc vàng bạc)。雕刻金银用的小刀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錾

trảm:trảm hoa (khắc hoa)
tạm:tạm hoa (khắc vào quý kim)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
錾刀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 錾刀 Tìm thêm nội dung cho: 錾刀