Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鐘鼎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐘鼎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chung đỉnh
§ Xem
chung minh đỉnh thực
食.

Nghĩa của 钟鼎 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngdǐng] chung đỉnh; chuông và đỉnh。钟和鼎。古代视为重器,常刻文字于其上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐘

chung:chung rượu
chuông:tiếng chuông, cái chuông; gác chuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼎

đềnh:lềnh đềnh
đểnh:đểnh đoảng
đễnh:lơ đễnh
đỉnh:tam túc đỉnh (vạc lớn có chân thời xưa)
鐘鼎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鐘鼎 Tìm thêm nội dung cho: 鐘鼎