Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鐘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐘, chiết tự chữ CHUNG, CHUÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐘:

鐘 chung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鐘

Chiết tự chữ chung, chuông bao gồm chữ 金 童 hoặc 釒 童 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鐘 cấu thành từ 2 chữ: 金, 童
  • ghim, găm, kim
  • đồng
  • 2. 鐘 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 童
  • kim, thực
  • đồng
  • chung [chung]

    U+9418, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhong1;
    Việt bính: zung1
    1. [鼎鐘] đỉnh chung 2. [警鐘] cảnh chung 3. [鼓鐘] cổ chung 4. [鐘鼎] chung đỉnh 5. [鐘點] chung điểm 6. [鐘錶] chung biểu 7. [鐘鼓] chung cổ 8. [鐘磬] chung khánh 9. [鐘樓] chung lâu 10. [鐘鳴鼎食] chung minh đỉnh thực 11. [鐘聲] chung thanh 12. [撞鐘] tràng chung;

    chung

    Nghĩa Trung Việt của từ 鐘

    (Danh) Chuông (nhạc khí ngày xưa, thường làm bằng đồng, dùng khi tế tự, yến tiệc hoặc chỉ huy chiến đấu).

    (Danh)
    Chuông (chùa).
    ◇Dữu Tín
    : San tự hưởng thần chung (Bồi giá hạnh chung nam san ) Chùa núi vang tiếng chuông buổi sớm.

    (Danh)
    Đồng hồ.
    ◎Như: thì đồng cái đồng hồ.

    (Danh)
    Giờ, thời gian.
    ◎Như: hạ ngọ tứ điểm chung bốn giờ chiều.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, bằng mười hộc .

    (Động)
    Điểm chuông, kêu chuông.
    ◇Phương Văn : Tiếu thoại yêm trường trú, Quy thì tự dĩ chung , (Tiếp đãi đình phóng phan giang như ) Nói cười mãi cả ngày dài, Lúc về chùa đã điểm chuông.

    chuông, như "tiếng chuông, cái chuông; gác chuông" (vhn)
    chung, như "chung rượu" (btcn)

    Chữ gần giống với 鐘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

    Dị thể chữ 鐘

    ,

    Chữ gần giống 鐘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鐘 Tự hình chữ 鐘 Tự hình chữ 鐘 Tự hình chữ 鐘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐘

    chung:chung rượu
    chuông:tiếng chuông, cái chuông; gác chuông
    鐘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鐘 Tìm thêm nội dung cho: 鐘