Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鐘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鐘, chiết tự chữ CHUNG, CHUÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鐘:
鐘
Biến thể giản thể: 钟;
Pinyin: zhong1;
Việt bính: zung1
1. [鼎鐘] đỉnh chung 2. [警鐘] cảnh chung 3. [鼓鐘] cổ chung 4. [鐘鼎] chung đỉnh 5. [鐘點] chung điểm 6. [鐘錶] chung biểu 7. [鐘鼓] chung cổ 8. [鐘磬] chung khánh 9. [鐘樓] chung lâu 10. [鐘鳴鼎食] chung minh đỉnh thực 11. [鐘聲] chung thanh 12. [撞鐘] tràng chung;
鐘 chung
(Danh) Chuông (chùa).
◇Dữu Tín 庾信: San tự hưởng thần chung 山寺響晨鐘 (Bồi giá hạnh chung nam san 陪駕幸終南山) Chùa núi vang tiếng chuông buổi sớm.
(Danh) Đồng hồ.
◎Như: thì đồng 時鐘 cái đồng hồ.
(Danh) Giờ, thời gian.
◎Như: hạ ngọ tứ điểm chung 下午四點鐘 bốn giờ chiều.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, bằng mười hộc 斛.
(Động) Điểm chuông, kêu chuông.
◇Phương Văn 方文: Tiếu thoại yêm trường trú, Quy thì tự dĩ chung 笑話淹長晝, 歸時寺已鐘 (Tiếp đãi đình phóng phan giang như 接待亭訪潘江如) Nói cười mãi cả ngày dài, Lúc về chùa đã điểm chuông.
chuông, như "tiếng chuông, cái chuông; gác chuông" (vhn)
chung, như "chung rượu" (btcn)
Pinyin: zhong1;
Việt bính: zung1
1. [鼎鐘] đỉnh chung 2. [警鐘] cảnh chung 3. [鼓鐘] cổ chung 4. [鐘鼎] chung đỉnh 5. [鐘點] chung điểm 6. [鐘錶] chung biểu 7. [鐘鼓] chung cổ 8. [鐘磬] chung khánh 9. [鐘樓] chung lâu 10. [鐘鳴鼎食] chung minh đỉnh thực 11. [鐘聲] chung thanh 12. [撞鐘] tràng chung;
鐘 chung
Nghĩa Trung Việt của từ 鐘
(Danh) Chuông (nhạc khí ngày xưa, thường làm bằng đồng, dùng khi tế tự, yến tiệc hoặc chỉ huy chiến đấu).(Danh) Chuông (chùa).
◇Dữu Tín 庾信: San tự hưởng thần chung 山寺響晨鐘 (Bồi giá hạnh chung nam san 陪駕幸終南山) Chùa núi vang tiếng chuông buổi sớm.
(Danh) Đồng hồ.
◎Như: thì đồng 時鐘 cái đồng hồ.
(Danh) Giờ, thời gian.
◎Như: hạ ngọ tứ điểm chung 下午四點鐘 bốn giờ chiều.
(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, bằng mười hộc 斛.
(Động) Điểm chuông, kêu chuông.
◇Phương Văn 方文: Tiếu thoại yêm trường trú, Quy thì tự dĩ chung 笑話淹長晝, 歸時寺已鐘 (Tiếp đãi đình phóng phan giang như 接待亭訪潘江如) Nói cười mãi cả ngày dài, Lúc về chùa đã điểm chuông.
chuông, như "tiếng chuông, cái chuông; gác chuông" (vhn)
chung, như "chung rượu" (btcn)
Chữ gần giống với 鐘:
䥔, 䥕, 䥖, 䥗, 䥘, 䥙, 䥚, 䥛, 䥜, 䦃, 䦄, 䦅, 鏷, 鏻, 鏾, 鐀, 鐂, 鐃, 鐇, 鐋, 鐍, 鐎, 鐏, 鐐, 鐒, 鐓, 鐔, 鐘, 鐙, 鐚, 鐛, 鐝, 鐠, 鐡, 鐣, 鐤, 鐦, 鐧, 鐨, 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,Dị thể chữ 鐘
钟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐘
| chung | 鐘: | chung rượu |
| chuông | 鐘: | tiếng chuông, cái chuông; gác chuông |

Tìm hình ảnh cho: 鐘 Tìm thêm nội dung cho: 鐘
