Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 钝滞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钝滞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钝滞 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùnzhì] 1. không bén; không sắc。迟钝呆滞,不税利。
2. cùn。不锋利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钝

độn:đần độn
钝滞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钝滞 Tìm thêm nội dung cho: 钝滞