Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 急性子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急性子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急性子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíxìng·zi] 1. tính nôn nóng; tính nóng vội; tính hấp tấp。性情急躁。
急性子人。
người có tính nóng vội.
2. người nóng tính; người nôn nóng; người nóng vội; người hấp tấp。性情急躁的人。
他是个急性子,总要一口气把话说完。
anh ấy là người nôn nóng, lúc nào cũng muốn nói một mạch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
急性子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急性子 Tìm thêm nội dung cho: 急性子