Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 钦差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钦差:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钦差 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnchāi] khâm sai。由皇帝派遣,代表皇帝出外办理重大事件的官员。
钦差大臣
khâm sai đại thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钦

khâm:khâm phục; khâm sai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi
钦差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钦差 Tìm thêm nội dung cho: 钦差