Từ: 钦敬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钦敬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钦敬 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnjìng] khâm phục tôn kính。钦佩尊敬。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钦

khâm:khâm phục; khâm sai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敬

kiến: 
kính:kính nể
钦敬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钦敬 Tìm thêm nội dung cho: 钦敬