Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 钳子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钳子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钳子 trong tiếng Trung hiện đại:

[qián·zi] 1. cái kìm; cái kềm。用来夹住或夹断东西的器具。
2. hoa tai; bông tai; khuyên; tằm。耳环。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
钳子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钳子 Tìm thêm nội dung cho: 钳子