Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 铁板钉钉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁板钉钉:
Nghĩa của 铁板钉钉 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiěbǎndìngdīng] chắc chắn; chắc như đinh đóng cột。比喻事情已定,不能变更。
这次足球赛,甲队获胜,看来是铁板钉钉了。
trận đấu bóng này, đội A thắng, xem ra là chắc chắn rồi.
事实俱在,铁板钉钉,你抵赖不了。
sự thật rành rành, anh chối cũng không được đâu.
这次足球赛,甲队获胜,看来是铁板钉钉了。
trận đấu bóng này, đội A thắng, xem ra là chắc chắn rồi.
事实俱在,铁板钉钉,你抵赖不了。
sự thật rành rành, anh chối cũng không được đâu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉
| đinh | 钉: | đinh ba, đầu đinh, đóng đinh |
| đính | 钉: | đính khuy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉
| đinh | 钉: | đinh ba, đầu đinh, đóng đinh |
| đính | 钉: | đính khuy |

Tìm hình ảnh cho: 铁板钉钉 Tìm thêm nội dung cho: 铁板钉钉
